Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
住
す
んでるところを
知
し
られたくないんだ。
Tom không muốn Mary biết nơi anh ấy sống.
Từ vựng:
住む
すむ
sống; cư trú
知る
しる
biết; nhận thức
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
知
Tri
biết; trí tuệ