Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーにカメラを
買
か
ってあげた。
Tom đã mua cho Mary một chiếc máy ảnh.
Từ vựng:
カメラ
máy ảnh
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
買
Mãi
mua