Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーと
同
おな
じくらい
遠
とお
くまで
泳
およ
いだ。
Tom đã bơi xa bằng Mary.
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
遠く
とおく
xa; nơi xa
泳ぐ
およぐ
bơi
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
遠
Viễn
xa; xa xôi
泳
Vịnh
bơi