Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーと
一緒
いっしょ
にいるところを
見
み
られたくなかった。
Tom không muốn ai thấy mình đi cùng với Mary.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy