Dịch nghĩa:
トムはメアリーが泣き出しそうに見えた。
Tom trông như sắp khóc.
Hán tự:
泣
Khấp
khóc
出
Xuất
ra ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy