Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはボストンに
住
す
んでるんだと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ Tom đang sống ở Boston.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
ボストン
Boston
住む
すむ
sống; cư trú
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
思
Tư
nghĩ