Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはボストンで、メアリーはシカゴに
住
す
んでるよ。
Tom sống ở Boston, còn Mary sống ở Chicago.
Từ vựng:
ボストン
Boston
シカゴ
Chicago
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống