Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはファッションセンスが
全
まった
くない。
Tom hoàn toàn không có khiếu thời trang.
Từ vựng:
ファッション
thời trang
センス
gu (về thời trang, âm nhạc, v.v.); cảm giác (như hài hước); tài năng
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành