Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはピアノがめちゃめちゃ
上手
うま
いんだ。
Tom chơi piano rất là giỏi.
Từ vựng:
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
目茶目茶
めちゃめちゃ
hỗn loạn; bừa bộn; hỏng hóc
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
Hán tự:
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay