Dịch nghĩa:
トムはバケツの水をくみに川へ行きました。
Tom đã đi đến sông để múc nước vào xô.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
川
Xuyên
sông; dòng suối
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng