Dịch nghĩa:

Tom đã viết tên mình lên bìa sổ tay.

Hán tự:

Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Chỉ giấy
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Thư viết