Dịch nghĩa:
トムはスーパーで偶然にメアリーと出会った。
Tom đã tình cờ gặp Mary ở siêu thị.
Từ vựng:
Hán tự:
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia