Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはコンピュータの
電源
でんげん
を
落
お
とした。
Tom đã tắt máy tính.
Từ vựng:
コンピュータ
máy tính
電源
でんげん
nguồn điện
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
Hán tự:
電
Điện
điện
源
Nguyên
nguồn; gốc
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn