Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはクラスが
会
かい
をするべきだとの
動議
どうぎ
を
出
だ
した。
Tom đã đề xuất rằng lớp nên tổ chức một cuộc họp.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
クラス
lớp học
会
かい
cuộc họp; hội nghị; tiệc; buổi họp mặt; cuộc thi thể thao
為る
する
làm
動議
どうぎ
đề xuất (tức là đề xuất cho một ủy ban, v.v.)
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
議
Nghị
thảo luận
出
Xuất
ra ngoài