Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、カフェテリアに
一人
ひとり
で
座
すわ
ってたよ。
Tom đã ngồi một mình ở căn tin.
Từ vựng:
カフェテリア
quán ăn tự phục vụ
一人
ひとり
một người
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi