Dịch nghĩa:
トムはオレンジが好きで、週に3個か4個くらい食べる。
Tom thích cam và anh ấy ăn khoảng ba hoặc bốn quả một tuần.
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
週
Chu
tuần
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
食
Thực
ăn; thực phẩm