Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはインフルエンザのような
症状
しょうじょう
があった。
Tom có những triệu chứng giống như cúm.
Từ vựng:
インフルエンザ
cúm; bệnh cúm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
症状
しょうじょう
triệu chứng; tình trạng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
症
Chứng
triệu chứng
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo