Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはもっと
安
やす
くして
欲
ほ
しかったのよ。
Tom muốn nó rẻ hơn.
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
安い
やすい
rẻ; không đắt
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
欲
Dục
khao khát; tham lam