Dịch nghĩa:

Tom biết rằng tôi ghét rau chân vịt lắm.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Đại lớn; to
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Tri biết; trí tuệ