Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「トムはどこ?」「
僕
ぼく
が
知
し
るわけないじゃん」
"Tom ở đâu?" - "Làm sao tôi biết được."
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
知
Tri
biết; trí tuệ