Dịch nghĩa:
トムはどうして名札を付けてないの?
Tại sao Tom không đeo thẻ tên?
Từ vựng:
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
札
Trát
thẻ; tiền giấy
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm