Dịch nghĩa:

Tom đã thừa nhận rằng anh ấy biết bí mật đó.

Hán tự:

bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Tri biết; trí tuệ
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng