Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはそのお
金
かね
がどこから
来
き
たのか
知
し
らなかった。
Tom không biết số tiền đó từ đâu mà có.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
お金
おかね
tiền
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
金
Kim
vàng
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ