Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはさらに
数
すう
ドル
払
はら
わなければいけなかった。
Tom đã phải trả thêm vài đô la.
Từ vựng:
更に
さらに
hơn nữa
数
すう
một vài; một số
払う
はらう
trả tiền
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý