Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはかつて
今
いま
よりずっとお
金持
かねも
ちだった。
Tom đã từng giàu có hơn bây giờ.
Từ vựng:
嘗て
かつて
trước đây
今
いま
bây giờ
ずっと
liên tục
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ