Dịch nghĩa:
トムの話を信じる者はだれ一人いなかった。
Không ai tin vào câu chuyện của Tom cả.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
信
Tín
niềm tin; sự thật
者
Giả
người
一
Nhất
một
人
Nhân
người