Dịch nghĩa:

Con tàu mà ông của Tom đi đã bị chìm do ngư lôi.

Hán tự:

Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Phụ cha
Thừa lên xe; nhân
Thuyền tàu; thuyền
Ngư
Lôi sấm sét; tia chớp
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết