Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
犬
いぬ
にエサをあげるの、
忘
わす
れてたよ。
Tôi đã quên cho chó của Tom ăn.
Ngữ pháp:
N を あげる (N wo ageru)
Để đưa cái gì đó cho ai; 'tặng', 'đề nghị', 'trình bày'.
JLPT N4
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
忘
Vong
quên