Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
手
て
って、
私
わたし
のより
大
おお
きいんだよ。
Bàn tay của Tom to hơn tay tôi đấy.
Từ vựng:
手
て
tay; cánh tay
私
わたくし
tôi
より
hơn
大きい
おおきい
to
Hán tự:
手
Thủ
tay
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to