Dịch nghĩa:
「トムの将来の夢は?」「僕、主夫になりたい」
"Ước mơ của Tom là gì?" "Tôi muốn trở thành một người nội trợ."
Từ vựng:
Hán tự:
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
主
Chủ
chủ; chính
夫
Phu
chồng; đàn ông