Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
好
す
きなようにさせてやりなさい。
Cứ để Tom làm theo ý thích của cậu ấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為さる
なさる
làm
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó