Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのことずっと
好
す
きだったんだよね?
Bạn đã thích Tom từ lâu rồi phải không?
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
ずっと
liên tục
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó