Dịch nghĩa:
トムのお父さんは写真が趣味らしい。
Bố của Tom có vẻ thích nhiếp ảnh.
Hán tự:
父
Phụ
cha
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
味
Vị
hương vị; vị