Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
電話
でんわ
してもらいたいんだけど。
Tôi muốn bạn gọi điện cho Tom.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện