Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにはたくさんのことを
教
おし
えてもらった。
Tôi đã học hỏi được nhiều điều từ Tom.
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục