Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにはえくぼがないけど、
弟
おとうと
にはあります。
Tom không có lúm đồng tiền, nhưng em trai anh ấy có.
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
弟
おとうと
em trai
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi