Dịch nghĩa:

Tom đã đến bếp để lấy đồ ăn vặt.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng