Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムと
離婚
りこん
してどれくらいになるの?
Bao lâu rồi kể từ khi bạn ly hôn với Tom?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
離婚
りこん
ly hôn
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
婚
Hôn
hôn nhân