Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムと
二人
ふたり
きりで
話
はなし
をしたいのですが。
Tôi muốn nói chuyện riêng với Tom.
Ngữ pháp:
~きり (〜kiri)
Diễn tả ý tưởng 'chỉ', 'kể từ', hoặc 'sau'.
JLPT N3
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
為る
する
làm
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện