Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは
3年
さんねん
ほど
前
まえ
に
結婚
けっこん
した。
Tom và Mary đã kết hôn khoảng ba năm trước.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
年
ねん
năm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân