Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは、
外食
がいしょく
はあまりしないよ。
Tom và Mary hiếm khi đi ăn ngoài.
Từ vựng:
外食
がいしょく
ăn ngoài
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
為る
する
làm
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
食
Thực
ăn; thực phẩm