Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは
僕
ぼく
のことが
好
す
きではない。
Tom và Mary không thích tôi.
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó