Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは
二人
ふたり
ともクラリネットを
吹
ふ
けない。
Cả Tom và Mary đều không thể thổi clarinet.
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
クラリネット
kèn clarinet
吹く
ふく
thổi (gió)
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
吹
Xuy
thổi; thở