Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーはボストンに
住
す
んで
3年
さんねん
になる。
Tom và Mary đã sống ở Boston được ba năm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
ボストン
Boston
住む
すむ
sống; cư trú
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm