Dịch nghĩa:
トムとメアリーはね、息子に車を買ってあげたんだよ。
Tom và Mary đã mua xe hơi cho con trai mình.
Hán tự:
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
車
Xa
xe
買
Mãi
mua