Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは、そんなに
忙
いそが
しくなさそうだよ。
Tom và Mary có vẻ không quá bận rộn.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
無い
ない
không tồn tại
そう
có vẻ
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên