Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは、そこに
長居
ながい
できるだけ
長居
ながい
するつもりだ。
Tom và Mary dự định sẽ ở lại đó càng lâu càng tốt.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
長居
ながい
thăm lâu; ở lâu
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
居
Cư
cư trú