長居 [Trường Cư]
ながい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
thăm lâu; ở lâu
JP: 今日は長居できないんだ。
VI: Hôm nay tôi không thể ở lại lâu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
長居はできないよ。
Tôi không thể ở lại lâu được.
長居はしないよ。
Tôi sẽ không ở lại lâu đâu.
ごめん。長居できないの。
Xin lỗi, tôi không thể ở lại lâu.
長居できないんだよ。
Tôi không thể ở lâu được.
トムとメアリーは、そこに長居できるだけ長居するつもりだ。
Tom và Mary dự định sẽ ở lại đó càng lâu càng tốt.
長居し過ぎてしまった。
Tôi đã ở lại quá lâu.
長居はできない。予定があるからね。
Tôi không thể ở lại lâu, tôi có việc phải làm.
悪いけど、長居できないんだ。
Xin lỗi nhưng tôi không thể ở lại lâu.
申し訳ないけど長居できないんですよ。
Xin lỗi nhưng tôi không thể ở lâu được.
彼は来るたびに長居をする。
Mỗi lần đến, anh ấy đều ở lại lâu.