Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとジョンは
同
おな
じ
女
おんな
の
子
こ
を
好
す
きになった。
Tom và John đã cùng thích một người con gái.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó