Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとジョンは
同
おな
じような
身
み
なりだった。
Tom và John mặc quần áo giống nhau.
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
身なり
みなり
trang phục; quần áo; diện mạo; trang phục cá nhân
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
身
Thân
cơ thể; người